giao nạp

giao nạp

Công ty phải giao nạp tất cả hồ sơ liên quan cho cơ quan điều tra.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giao nộp, trao lại choquan chức năng hoặc người thẩm quyền: "giao nạp" chỉ hành động đưa một vật (thường khí, hàng lậu, tài sản bất hợp pháp) cho chính quyền hoặc người quản lý, nhằm tuân thủ quy định hoặc tránh bị xử phạt.
    • Nộp thuế, nộp khoản tiền bắt buộc: Trong một số ngữ cảnh, "giao nạp" có nghĩađóng góp tiền bạc hoặc hiện vật cho nhà nước hoặc tổ chức.
dụ sử dụng
  • Giao nạp khí:
    • Người dân tự nguyện giao nạp súng đạn cho công an. (Người dân chủ động đưa súng đạn cho công an để tuân thủ pháp luật.)
  • Giao nạp hàng lậu:
    • Cơ quan hải quan yêu cầu doanh nghiệp giao nạp hàng nhập lậu. (Doanh nghiệp phải nộp lại hàng hóa nhập khẩu trái phép cho cơ quan quản lý.)
  • Giao nạp thuế:
    • Các hộ kinh doanh phải giao nạp thuế đúng hạn. (Các hộ kinh doanh phải nộp thuế cho nhà nước theo quy định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giao nạp khí": hành động nộp khí cho cơ quan quản lý, thường trong chiến dịch thu hồi khí trái phép.
    • Chiến dịch giao nạp khí đã thu hồi hàng trăm khẩu súng. (Hoạt động thu hồi khí đã đạt kết quả lớn.)
  • "giao nạp tài sản tham nhũng": hành vi nộp lại tài sản được từ tham nhũng choquan chức năng.
    • Cán bộ sai phạm đã giao nạp toàn bộ tài sản tham nhũng. (Người vi phạm đã nộp lại tài sản bất chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Giao nộp (động từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn, chỉ việc trao lại cho người thẩm quyền.
    • Anh ta giao nộp tang vật cho cảnh sát. (Anh ta trao lại bằng chứng phạm tội cho cảnh sát.)
  • Nộp (động từ): đưa tiền hoặc vật cho người thẩm quyền.
    • Nộp học phí, nộp phạt. (Đóng tiền học, đóng tiền phạt.)
  • Trao nộp (động từ): tương tự giao nạp, nhưng ít dùng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Giao nộp: hành động trao lại choquan chức năng.
  • Nộp: đưa tiền hoặc vật cho người quản lý.
  • Đệ trình: trình lên cấp trên (thường dùng cho văn bản).
Thành ngữ liên quan
  • Giao nạp khí tự nguyện: hành động tự giác nộp khí, thường được khen thưởng.
    • Nhờ giao nạp khí tự nguyện, anh ta được giảm nhẹ hình phạt. (Hành động tự nộp khí giúp anh ta nhận ưu đãi từ pháp luật.)